Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in transport technology

/ɪnˈvɛst ɪn ˈtrænspɔrt tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào công nghệ giao thông cụm từ

“Companies invest in transport technology to improve efficiency.”Các công ty đầu tư vào công nghệ giao thông để nâng cao hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...