Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest in wildlife protection

/ɪnˈvɛst ɪn ˈwaɪldlaɪf prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào bảo vệ động vật hoang dã cụm từ

“Governments should invest in wildlife protection initiatives.”Các chính phủ nên đầu tư vào các sáng kiến bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...