Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invest resources

/ɪnˈvɛst ˈriːsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

đầu tư tài nguyên cụm từ

“We need to invest resources in advanced technology for space missions.”Chúng ta cần đầu tư tài nguyên vào công nghệ tiên tiến cho các nhiệm vụ không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...