Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate a case

/ɪnˈves.tɪ.ɡeɪt ə keɪs/

Nghĩa thường dùng

điều tra một vụ án cụm từ

“Detectives are assigned to investigate the case.”Các thám tử được phân công để điều tra vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...