Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate causes

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt kɔːzɪz/

Nghĩa thường dùng

xem xét các lý do đứng sau các sự kiện. cụm từ

“We need to investigate causes of major historical changes.”Chúng ta cần xem xét các nguyên nhân của những thay đổi lịch sử lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...