Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate contexts

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈkɒntɛksts/

Nghĩa thường dùng

khám phá các hoàn cảnh xung quanh các sự kiện cụm từ

“We need to investigate contexts to fully understand history.”Chúng ta cần khám phá các bối cảnh để hiểu đầy đủ về lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...