Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate cultural narratives

/ɪnˈvɛs.tɪ.ɡeɪt ˈkʌl.tʃər.əl ˈnær.ə.tɪvz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các câu chuyện phản ánh giá trị văn hóa cụm từ

“We must investigate cultural narratives to understand different viewpoints.”Chúng ta phải nghiên cứu các câu chuyện văn hóa để hiểu các quan điểm khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...