Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate ecology

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt iˈkɒlədʒi/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu sinh thái cụm từ

“They investigate ecology to understand ecosystem dynamics.”Họ nghiên cứu sinh thái để hiểu động lực hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...