Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate ethics

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈɛθɪks/

Nghĩa thường dùng

điều tra đạo đức cụm từ

“They investigate ethics in various professions.”Họ điều tra đạo đức trong các nghề nghiệp khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...