Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate events

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

khám phá và nghiên cứu các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Scholars investigate events to uncover the truth.”Các học giả điều tra các sự kiện để khám phá sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...