Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate forces

Nghĩa thường dùng

thăm dò lực lượng cụm từ

“Scientists investigate forces that affect climate change.”Các nhà khoa học thăm dò các lực lượng ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...