Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate history

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

xem xét và nghiên cứu có hệ thống các sự kiện và nguồn lịch sử. cụm từ

“Researchers investigate history to uncover new insights.”Các nhà nghiên cứu xem xét lịch sử để khám phá những hiểu biết mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...