Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate implications

/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

khám phá các hệ quả cụm từ

“Researchers investigate implications of their findings.”Các nhà nghiên cứu khám phá các hệ quả của phát hiện của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...