Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate issues

/ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

điều tra vấn đề cụm từ

“The team will investigate issues related to pollution.”Nhóm sẽ điều tra vấn đề liên quan đến ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...