Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate mechanisms

/ˈɪnvɛstɪɡeɪt ˈmɛkənɪzəmz/

Nghĩa thường dùng

điều tra cơ chế cụm từ

“Researchers investigate mechanisms behind cell growth.”Các nhà nghiên cứu điều tra cơ chế phía sau sự phát triển của tế bào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...