Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate narrative structures

/ɪnˈvɛs.tɪ.ɡeɪt ˈnær.ə.tɪv ˈstrʌk.tʃərz/

Nghĩa thường dùng

khám phá cách các câu chuyện được tổ chức cụm từ

“We will investigate narrative structures in classic literature.”Chúng ta sẽ khám phá các cấu trúc kể chuyện trong văn học cổ điển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...