Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate origins

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈɔrɪdʒɪnz/

Nghĩa thường dùng

khám phá nơi mà một cái gì đó bắt đầu. cụm từ

“Historians investigate origins of ancient civilizations.”Các nhà sử học khám phá nguồn gốc của các nền văn minh cổ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...