Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate phenomena

/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt fəˈnɒmɪnə/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu hiện tượng cụm từ

“Scientists investigate phenomena to understand the natural world.”Các nhà khoa học nghiên cứu hiện tượng để hiểu thế giới tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...