Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate properties

/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˈprɒp.ər.tiz/

Nghĩa thường dùng

khám phá đặc tính của các chất cụm từ

“Chemists investigate properties of new materials.”Các nhà hóa học khám phá đặc tính của các vật liệu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...