investigate properties
/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˈprɒp.ər.tiz/
Nghĩa thường dùng
khám phá đặc tính của các chất
cụm từ
“Chemists investigate properties of new materials.”Các nhà hóa học khám phá đặc tính của các vật liệu mới.