Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigate theories

/ˈɪnvɛstəˌɡeɪt ˈθɪəriz/

Nghĩa thường dùng

điều tra lý thuyết cụm từ

“Researchers investigate theories to find evidence.”Các nhà nghiên cứu điều tra lý thuyết để tìm bằng chứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...