investigate trends
Nghĩa thường dùng
“Researchers investigate trends in population growth.”Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các xu hướng trong sự phát triển dân số.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Researchers investigate trends in population growth.”Các nhà nghiên cứu nghiên cứu các xu hướng trong sự phát triển dân số.
Đang tải...