Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investigative

/in'vestigeitiv/ Collins ★ phổ biến #6853

Nghĩa thường dùng

điều tra tính từ

“The police are conducting an investigative report.”Cảnh sát đang tiến hành một báo cáo điều tra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

investigative

/in'vestigeitiv/

tính từ

  • điều tra nghiên cứu
Định nghĩa tiếng Anh

s designed to find information or ascertain facts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...