Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investiture

/in'vestitʃə/ GRE phổ biến #32718
Biến thể từ investitures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

investiture

/in'vestitʃə/

danh từ ((cũng) investment)

  • lễ phong chức
  • sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...)
  • sự truyền (đức tính...) cho ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật trang hoàng, vật khoác lên
Định nghĩa tiếng Anh

n the ceremony of installing a new monarch n the ceremonial act of clothing someone in the insignia of an office; the formal promotion of a person to an office or rank

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...