Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment analysis

/ɪnˈvɛstmənt əˈnæləsɪs/

Nghĩa thường dùng

phân tích đầu tư cụm từ

“The investment analysis showed promising returns.”Phân tích đầu tư cho thấy lợi nhuận hứa hẹn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...