Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment bank

/ɪnˈvɛstmənt bæŋk/

Nghĩa thường dùng

Ngân hàng đầu tư cụm từ

“An investment bank helps companies raise money for projects.”Ngân hàng đầu tư giúp các công ty huy động tiền cho các dự án.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...