investment capital
/ˈɪn.vest.mənt ˈkæp.ɪ.təl/
Nghĩa thường dùng
tiền được sử dụng để đầu tư vào doanh nghiệp hoặc dự án
cụm từ
“Startups often need investment capital to grow.”Các công ty khởi nghiệp thường cần vốn đầu tư để phát triển.