Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment capital

/ˈɪn.vest.mənt ˈkæp.ɪ.təl/

Nghĩa thường dùng

tiền được sử dụng để đầu tư vào doanh nghiệp hoặc dự án cụm từ

“Startups often need investment capital to grow.”Các công ty khởi nghiệp thường cần vốn đầu tư để phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...