Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment opportunities

Nghĩa thường dùng

Cơ hội để đầu tư tiền nhằm thu lợi nhuận. cụm từ

“There are many investment opportunities in emerging markets.”Có nhiều cơ hội đầu tư ở các thị trường mới nổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...