investment return
Nghĩa thường dùng
“Investors seek a high investment return.”Các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận đầu tư cao.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Investors seek a high investment return.”Các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận đầu tư cao.
Đang tải...