Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment return

/ɪnˈvɛstmənt rɪˈtɜrn/

Đang hiển thị mục gốc investment return cho “investment returns”.

Nghĩa thường dùng

lợi nhuận đầu tư cụm từ

“Investors seek a high investment return.”Các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận đầu tư cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...