Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment risk

/ɪnˈvɛst.mənt rɪsk/

Nghĩa thường dùng

rủi ro đầu tư cụm từ

“Understanding investment risk is key to financial planning.”Hiểu rõ rủi ro đầu tư là chìa khóa cho kế hoạch tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...