Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investment strategy

/ɪnˈvɛst.mənt ˈstræt.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

Chiến lược đầu tư là kế hoạch phân bổ nguồn lực cho đầu tư. cụm từ

“Creating an investment strategy is key to achieving financial goals.”Tạo ra một chiến lược đầu tư là chìa khóa để đạt được mục tiêu tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...