investmentbank /ɪnˈvɛstməntbæŋk/
n.phr
- Ngân hàng đầu tư
ví dụ
An investment bank helps companies raise money for projects. — Ngân hàng đầu tư giúp các công ty huy động tiền cho các dự án.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
An investment bank helps companies raise money for projects. — Ngân hàng đầu tư giúp các công ty huy động tiền cho các dự án.
Đang tải...