Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invidiously

/ɪn'vɪdɪəslɪ/ phổ biến #42721
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invidiously

//

* phó từ
  • dễ gây ác cảm, dễ ghét
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a manner arousing resentment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...