Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invigoration

/in,vigə'reiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invigoration

/in,vigə'reiʃn/

danh từ

  • sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh

n quality of being active or spirited or alive and vigorous n the activity of giving vitality and vigour to something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...