Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inviolability

/in,vaiələ'biliti/ phổ biến #33104

Nghĩa thường dùng

tính không thể bị xâm phạm danh từ

“The inviolability of human rights is a fundamental principle.”Tính không thể xâm phạm của quyền con người là một nguyên tắc cơ bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inviolability

/in,vaiələ'biliti/

danh từ

  • tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being inviolable; inviolableness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...