inviolability
/in,vaiələ'biliti/ phổ biến #33104
Nghĩa thường dùng
tính không thể bị xâm phạm
danh từ
“The inviolability of human rights is a fundamental principle.”Tính không thể xâm phạm của quyền con người là một nguyên tắc cơ bản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inviolability
/in,vaiələ'biliti/
danh từ
- tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being inviolable; inviolableness.