invisibility
/in,vizə'biliti/ phổ biến #17123
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invisibility
/in,vizə'biliti/
danh từ
- tính không thể trông thấy được, tính vô hình
- tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of not being perceivable by the eye