Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invisibility

/in,vizə'biliti/ phổ biến #17123
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invisibility

/in,vizə'biliti/

danh từ

  • tính không thể trông thấy được, tính vô hình
  • tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of not being perceivable by the eye

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...