Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invisibleness

/in,vizə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invisibleness

/in,vizə'biliti/

danh từ

  • tính không thể trông thấy được, tính vô hình
  • tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being invisible; invisibility.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...