Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invision

/ɪnˈvɪʒən/

Nghĩa thường dùng

hình dung động từ

“I can envision a future where technology improves lives.”Tôi có thể hình dung một tương lai mà công nghệ cải thiện cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • hình dung

ví dụ

I can envision a future where technology improves lives. — Tôi có thể hình dung một tương lai mà công nghệ cải thiện cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...