invision
/ɪnˈvɪʒən/
Nghĩa thường dùng
hình dung
động từ
“I can envision a future where technology improves lives.”Tôi có thể hình dung một tương lai mà công nghệ cải thiện cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- hình dung
ví dụ
I can envision a future where technology improves lives. — Tôi có thể hình dung một tương lai mà công nghệ cải thiện cuộc sống.