Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invoke attachment theory

Nghĩa thường dùng

áp dụng lý thuyết gắn bó cụm từ

“Researchers often invoke attachment theory to explain differences in child development.”Các nhà nghiên cứu thường áp dụng lý thuyết gắn bó để giải thích sự khác biệt trong phát triển của trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...