Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invoke change

/ɪnˈvoʊk ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

kêu gọi sự thay đổi cụm từ

“Activists seek to invoke change through peaceful protests.”Các nhà hoạt động tìm cách kêu gọi sự thay đổi thông qua các cuộc biểu tình hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...