invoke change
/ɪnˈvoʊk ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
kêu gọi sự thay đổi
cụm từ
“Activists seek to invoke change through peaceful protests.”Các nhà hoạt động tìm cách kêu gọi sự thay đổi thông qua các cuộc biểu tình hòa bình.