Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invoke empirical evidence

Nghĩa thường dùng

đưa ra bằng chứng thực nghiệm cụm từ

“The author invokes empirical evidence to justify her argument.”Tác giả đưa ra bằng chứng thực nghiệm để biện minh cho lập luận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...