Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

involuntary

/in'vɔləntəri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11042

Nghĩa thường dùng

không tự nguyện, không theo ý muốn tính từ

“His reaction was involuntary when he heard the loud noise.”Phản ứng của anh ấy là không tự nguyện khi nghe tiếng ồn lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

involuntary

/in'vɔləntəri/

tính từ

  • không cố ý, không chủ tâm, vô tình
  • (sinh vật học) không tuỳ ý
Định nghĩa tiếng Anh

a. not subject to the control of the will a. controlled by the autonomic nervous system; without conscious control

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...