involve in
Nghĩa thường dùng
liên quan đến, tham gia vào
cụm từ
“Parents are often involved in school meetings.”Phụ huynh thường tham gia các cuộc họp trường.
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Parents are often involved in school meetings.”Phụ huynh thường tham gia các cuộc họp trường.
Đang tải...