inwrought
/'in'rɔ:t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inwrought
/'in'rɔ:t/
tính từ
- xen lẫn; dát vào
- trang trí (vải) (bằng hình, hoa...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a decorative pattern worked or woven in