Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ipaq

/ˈaɪ.pæk/

Nghĩa thường dùng

máy tính cầm tay danh từ

“The iPAQ is a popular handheld device.”iPAQ là một thiết bị cầm tay phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy tính cầm tay

ví dụ

The iPAQ is a popular handheld device. — iPAQ là một thiết bị cầm tay phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...