ipsilateral
/,ipsi'lætәrәl/ phổ biến #34922
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ipsilateral
//
* tính từ- thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể
Định nghĩa tiếng Anh
a. on or relating to the same side (of the body)