Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ipsilateral

/,ipsi'lætәrәl/ phổ biến #34922
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ipsilateral

//

* tính từ
  • thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể
Định nghĩa tiếng Anh

a. on or relating to the same side (of the body)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...