Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ipso facto

/'ipsou'fæktou/

Nghĩa thường dùng

do chính điều đó, tự nhiên theo đó cụm từ

“Breaking the contract is ipso facto a breach of trust.”Vi phạm hợp đồng đương nhiên là vi phạm lòng tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ipso facto

/'ipsou'fæktou/

phó từ

  • bởi tự bản thân điều đó, bởi tự bản thân việc đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...