ipso facto
/'ipsou'fæktou/
Nghĩa thường dùng
do chính điều đó, tự nhiên theo đó
cụm từ
“Breaking the contract is ipso facto a breach of trust.”Vi phạm hợp đồng đương nhiên là vi phạm lòng tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ipso facto
/'ipsou'fæktou/
phó từ
- bởi tự bản thân điều đó, bởi tự bản thân việc đó