Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iraqi

/i'rɑ:ki/ phổ biến #1651

Nghĩa thường dùng

thuộc Iraq tính từ

“Iraqi culture is very rich.”Văn hóa Iraq rất phong phú.

Biến thể từ iraqis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iraqi

/i'rɑ:ki/

tính từ

  • (thuộc) I-rắc

danh từ

  • người I-rắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Iraq a. of or relating to Iraq or its people or culture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...