Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iridescence

/,iri'desns/ GRE phổ biến #32295

Nghĩa thường dùng

hiệu ứng màu sắc thay đổi theo góc nhìn danh từ

“The soap bubble shows beautiful iridescence.”Bong bóng xà phòng có hiệu ứng màu sắc đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iridescence

/,iri'desns/

danh từ

  • sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu
Định nghĩa tiếng Anh

n the visual property of something having a milky brightness and a play of colors from the surface

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...