Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irishman

/'aiəriʃmən/ phổ biến #14994
Biến thể từ irishmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irishman

/'aiəriʃmən/

danh từ

  • người Ai-len
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man who is a native or inhabitant of Ireland

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...